VAN ĐIỆN THACO TOWNER E V2.3-2S THÙNG 2M3 – GIÁ LĂN BÁNH BAO NHIÊU?
Van điện Towner E V2.3-2S thùng 2m3 là mẫu xe tải van điện phù hợp với nhu cầu giao hàng, vận chuyển hàng hóa nội thành và kinh doanh dịch vụ. Xe có tải trọng 945 kg, khoang hàng dài 2,33 m, động cơ điện 75 kW và pin CATL 41,86 kWh.

1. Thiết kế nhỏ gọn, thùng hàng 2m3
Towner E V2.3-2S có kích thước tổng thể 4.200 x 1.690 x 2.000 mm, chiều dài cơ sở 2.700 mm.
Khoang hàng có kích thước 2.330 x 1.505 x 1.340 mm, phù hợp chở hàng tiêu dùng, hàng thương mại điện tử, thực phẩm, hàng phân phối và giao hàng nội thành.
Với tải trọng 945 kg, xe đáp ứng tốt nhu cầu chở hàng gần 1 tấn nhưng vẫn giữ được kích thước tương đối gọn để di chuyển trong đô thị.
Xem thêm tại: ►Youtube: https://youtu.be/KtISJ1YiCWk
2. Động cơ điện 75 kW – mô-men xoắn 180 Nm
Xe sử dụng động cơ INOVANCE TZ180XS146, công suất cực đại 75 kW, mô-men xoắn 180 Nm.
Động cơ điện cho khả năng phản hồi nhanh, phù hợp với việc thường xuyên dừng – chạy khi giao hàng. Xe có tốc độ tối đa 115 km/h, đáp ứng nhu cầu vận hành trên đường đô thị và các tuyến đường phù hợp.
3. Pin CATL 41,86 kWh – chạy khoảng 300 km
Towner E V2.3-2S được trang bị pin CATL LFP dung lượng 41,86 kWh.
Theo thông số công bố, xe có quãng đường di chuyển khoảng 300 km/lần sạc theo tiêu chuẩn CLTC. Quãng đường thực tế có thể thay đổi theo tải trọng, tốc độ, điều hòa, thời tiết và điều kiện đường sá.
4. Sạc nhanh DC – 20% đến 80% khoảng 18 phút
Xe sử dụng chuẩn sạc CCS2, công suất sạc định mức 83,72 kW*.
Thời gian sạc nhanh DC từ 20% lên 80% khoảng 18 phút*. Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với xe kinh doanh, giúp giảm thời gian chờ và tăng thời gian khai thác xe.
5. Chi phí điện Van điện Towner E V2.3-2S
Từ pin 41,86 kWh và quãng đường 300 km, mức tiêu thụ lý thuyết khoảng:
41,86 ÷ 300 × 100 = 13,95 kWh/100 km.
Nếu tạm tính điện 3.000 đồng/kWh, chi phí khoảng 41.850 đồng/100 km, tương đương khoảng 418 đồng/km.
| Quãng đường | Chi phí điện ước tính |
|---|---|
| 100 km | ~41.850 đ |
| 150 km | ~62.775 đ |
| 200 km | ~83.700 đ |
| 250 km | ~104.625 đ |
Chi phí thực tế phụ thuộc giá điện, hao hụt khi sạc và điều kiện vận hành.
6. Khung gầm, phanh và lốp
Xe sử dụng 2 trục, công thức bánh xe 4×2, hệ thống treo trước độc lập và treo sau phụ thuộc sử dụng nhíp lá.
Hệ thống phanh gồm đĩa trước, tang trống sau, ABS và phanh tay điện tử EPB. Xe sử dụng lốp 195/70R15C, phù hợp với đặc tính xe thương mại.
7. Towner E V2.3-2S phù hợp với ai?
Xe phù hợp với:
- Giao hàng nội thành.
- Hàng thương mại điện tử.
- Phân phối hàng tiêu dùng.
- Giao thực phẩm, hàng đóng gói.
- Hộ kinh doanh và doanh nghiệp.
- Khách hàng cần xe van chở gần 1 tấn.
8. Van điện Towner E V2.3-2S giá lăn bánh bao nhiêu?
Giá lăn bánh Towner E V2.3-2S phụ thuộc vào giá xe tại thời điểm mua, nơi đăng ký và các khoản phí liên quan.
Khách hàng nên yêu cầu báo giá gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí đăng ký/biển số, bảo hiểm và các chi phí ra biển để biết chính xác số tiền cần chuẩn bị.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOWNER E V2.3-2S
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 4.200 x 1.690 x 2.000 mm |
| Kích thước lòng thùng | 2.330 x 1.505 x 1.340 mm |
| Khối lượng bản thân | 1.225 kg |
| Tải trọng | 945 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 2.300 kg |
| Số người | 2 |
| Động cơ | INOVANCE TZ180XS146 |
| Công suất | 75 kW |
| Mô-men xoắn | 180 Nm |
| Pin | CATL LFP |
| Dung lượng | 41,86 kWh |
| Quãng đường CLTC | 300 km* |
| Sạc nhanh DC 20–80% | 18 phút* |
| Chuẩn sạc | CCS2 |
| Tốc độ tối đa | 115 km/h |
| Lốp | 195/70R15C |
| Phanh | Đĩa trước, tang trống sau, ABS, EPB |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm |
| Công thức bánh xe | 4×2 |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.